- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
chỗ phát huy tài năng; cơ hội thể hiện khả năng [thành ngữ]
Đây là nơi bạn có thể phát huy tài năng.
chửi thề; chất chứa sức mạnh để thể hiện (tục)
Đây chính là nơi bạn có thể phát huy tài năng.
chỗ phát huy tài năng; cơ hội thể hiện khả năng [thành ngữ]
Đây là nơi bạn có thể phát huy tài năng.
chửi thề; chất chứa sức mạnh để thể hiện (tục)
Đây chính là nơi bạn có thể phát huy tài năng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
chỗ phát huy tài năng; cơ hội thể hiện khả năng [thành ngữ]
chỗ phát huy tài năng; cơ hội thể hiện khả năng [thành ngữ]