- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
đất ruộng; ruộng vườn
Mảnh đất này rất màu mỡ.
đất ruộng; ruộng vườn
Mảnh đất này rất màu mỡ.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.