- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
điền kinh thi đấu
Anh ấy đã tham gia cuộc thi điền kinh.
điền kinh thi đấu
Anh ấy đã tham gia cuộc thi điền kinh.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
điền kinh thi đấu
điền kinh thi đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.