- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
cánh đồng; đồng ruộng
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
Trong cánh đồng đầy hoa.
đồng ruộng; cánh đồng
Trên cánh đồng đầy hoa tươi.
cánh đồng; đồng ruộng
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
Trong cánh đồng đầy hoa.
đồng ruộng; cánh đồng
Trên cánh đồng đầy hoa tươi.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
cánh đồng; đồng ruộng
cánh đồng; đồng ruộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.