- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
cánh đồng; ruộng (phương ngữ miền Nam Trung Quốc)
làm bẩn; nhuộm màu
thôn quê; xóm làng
Nông dân lao động trên đồng ruộng.
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
cánh đồng; ruộng (phương ngữ miền Nam Trung Quốc)
làm bẩn; nhuộm màu
thôn quê; xóm làng
Nông dân lao động trên đồng ruộng.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.