- 田điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
do; vì; bởi vì; do bởi
Vì trời mưa, chúng tôi không thể đi.
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
do; vì; bởi vì; do bởi
中因为;因为这个原因yīnwèi;yīnwèi zhège yuányīn
Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi.
vì; do; bởi vì
中表示原因或理由的连接词biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de liánjiēcí
Vì trời mưa nên chúng tôi không đi.
do; vì; bởi vì; do bởi
中因为;原因是yīnwèi;yuányīn shì
may mắn nhờ có; nhờ vào
中因为;原因是yīnwèi;yuányīn shì
Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi.
đã; vì đã; một khi (đã)
中因为已经发生或存在某事yīnwèi yǐjīng fāshēng huò cúnzài mǒu shì
Vì trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài.
do; vì; bởi vì; do bởi
Vì trời mưa, chúng tôi không thể đi.
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
do; vì; bởi vì; do bởi
中因为;因为这个原因yīnwèi;yīnwèi zhège yuányīn
Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi.
vì; do; bởi vì
中表示原因或理由的连接词biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de liánjiēcí
Vì trời mưa nên chúng tôi không đi.
do; vì; bởi vì; do bởi
中因为;原因是yīnwèi;yuányīn shì
may mắn nhờ có; nhờ vào
中因为;原因是yīnwèi;yuányīn shì
Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi.
đã; vì đã; một khi (đã)
中因为已经发生或存在某事yīnwèi yǐjīng fāshēng huò cúnzài mǒu shì
Vì trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.