- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mở rộng; mở mang; khuếch triển
phần mở rộng (tập tin); đuôi file
loại A; kiểu A
Virus cúm loại A.
mở rộng; mở mang; khuếch triển
phần mở rộng (tập tin); đuôi file
loại A; kiểu A
Virus cúm loại A.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
mở rộng; mở mang; khuếch triển
mở rộng; mở mang; khuếch triển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.