- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
ma túy đá; methamphetamine
ma túy đá; methamphetamine
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
ma túy đá; methamphetamine
ma túy đá; methamphetamine
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.