- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
vỏ ngoài; lớp da ngoài; mai (động vật)
vỏ; xác (cái vỏ cứng bên ngoài)
lớp ngoài; vỏ ngoài
vỏ cứng; mai (của động vật giáp xác)
vỏ ngoài; lớp da ngoài; mai (động vật)
vỏ; xác (cái vỏ cứng bên ngoài)
lớp ngoài; vỏ ngoài
vỏ cứng; mai (của động vật giáp xác)
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
vỏ ngoài; lớp da ngoài; mai (động vật)
vỏ ngoài; lớp da ngoài; mai (động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.