- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
methoxy nhóm; nhóm methoxy
Methoxy là một nhóm chức hữu cơ.
methoxy nhóm; nhóm methoxy
Methoxy là một nhóm chức hữu cơ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
methoxy nhóm; nhóm methoxy
methoxy nhóm; nhóm methoxy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.