- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
fenpropatrin; thuốc diệt côn trùng
Fenpropathrin là một loại thuốc trừ sâu.
fenpropatrin; thuốc diệt côn trùng
Fenpropathrin là một loại thuốc trừ sâu.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
fenpropatrin; thuốc diệt côn trùng
fenpropatrin; thuốc diệt côn trùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.