- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
hormone tuyến giáp; thyroxin
Hormone tuyến giáp rất quan trọng đối với cơ thể.
hormone tuyến giáp; thyroxine
Thyroxine là một loại hormone.
hormone tuyến giáp; thyroxin
Hormone tuyến giáp rất quan trọng đối với cơ thể.
hormone tuyến giáp; thyroxine
Thyroxine là một loại hormone.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
hormone tuyến giáp; thyroxin
hormone tuyến giáp; thyroxin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.