- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
bướu cộm; phì đại tuyến giáp
Bướu cổ là một bệnh phổ biến.
bướu cộm; phì đại tuyến giáp
Bướu cổ là một bệnh phổ biến.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
bướu cộm; phì đại tuyến giáp
bướu cộm; phì đại tuyến giáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.