- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
sụn tuyến giáp; sụn hình khiên
Sụn giáp là sụn lớn nhất ở thanh quản.
sụn tuyến giáp; sụn hình khiên
Sụn giáp là sụn lớn nhất ở thanh quản.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
sụn tuyến giáp; sụn hình khiên
sụn tuyến giáp; sụn hình khiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.