- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
nhà tư tế; dinh thự
hạng nhất; thủ khoa
Anh ấy đã đỗ trạng nguyên.
nhà tư tế; dinh thự
hạng nhất; thủ khoa
Anh ấy đã đỗ trạng nguyên.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
nhà tư tế; dinh thự
nhà tư tế; dinh thự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.