- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
chặn cướp; cướp đường
Chúng tôi đã đăng cai Thế vận hội.
chặn và kiểm tra; dừng xe kiểm tra
Họ đang đấu thầu để tổ chức Thế vận hội.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
chặn cướp; cướp đường
Chúng tôi đã đăng cai Thế vận hội.
chặn và kiểm tra; dừng xe kiểm tra
Họ đang đấu thầu để tổ chức Thế vận hội.
chặn cướp; cướp đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.