- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)
Viện trưởng tu viện nam quản lý tu viện.
trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)
Viện trưởng tu viện nam quản lý tu viện.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)
trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.