- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
mang theo; mang (trên người)
Nhóm nhạc nam này rất được yêu thích.
mang theo; mang (trên người)
Nhóm nhạc nam này rất được yêu thích.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
mang theo; mang (trên người)
mang theo; mang (trên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.