- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
quý ông; nam giới (cách gọi lịch sự)
中成年男性,对男人的尊敬称呼chéngnián nánnǚ xìng、duì nánrén de zunjìng chēnghū
Quý ông này là ai?
người đàn ông; phu; chồng
中成年的男人chéngnián de nánrén
Người đàn ông này là ai?
quý ông; nam giới (cách gọi lịch sự)
中成年男性,对男人的尊敬称呼chéngnián nánnǚ xìng、duì nánrén de zunjìng chēnghū
Quý ông này là ai?
người đàn ông; phu; chồng
中成年的男人chéngnián de nánrén
Người đàn ông này là ai?
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
quý ông; nam giới (cách gọi lịch sự)
quý ông; nam giới (cách gọi lịch sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.