- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam nữ lão ấu; mọi người từ nhỏ đến già
Nam nữ lão ấu đều thích công viên này.
một thể; thống nhất; toàn thể
Mọi người đều thích công viên này.
nam nữ lão ấu; mọi người từ nhỏ đến già
Nam nữ lão ấu đều thích công viên này.
một thể; thống nhất; toàn thể
Mọi người đều thích công viên này.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
nam nữ lão ấu; mọi người từ nhỏ đến già
nam nữ lão ấu; mọi người từ nhỏ đến già
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.