- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam tôn nữ khinh; nam quyền nữ bị [thành ngữ]
Tư tưởng trọng nam khinh nữ là sai lầm.
nam tôn nữ khinh; nam quyền nữ bị [thành ngữ]
Tư tưởng trọng nam khinh nữ là sai lầm.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nam tôn nữ khinh; nam quyền nữ bị [thành ngữ]
nam tôn nữ khinh; nam quyền nữ bị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.