- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
bóng chuyền nam
Anh ấy thích xem các trận đấu bóng chuyền nam.
bóng chuyền nam
Anh ấy thích xem các trận đấu bóng chuyền nam.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
bóng chuyền nam
bóng chuyền nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.