- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
中女性的恋爱对象、亲密伴侣nǚxìng de liàn'ài duìxiàng、qīnmì bànyǒu
Anh ấy là bạn trai của tôi.
Cô ấy cuối cùng cũng tìm được một người yêu chu đáo.
Bạn trai của bạn đẹp trai quá!
Bạn trai của mày bảnh trai quá!
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
中女性的恋爱对象、亲密伴侣nǚxìng de liàn'ài duìxiàng、qīnmì bànyǒu
Anh ấy là bạn trai của tôi.
Cô ấy cuối cùng cũng tìm được một người yêu chu đáo.
Bạn trai của bạn đẹp trai quá!
Bạn trai của mày bảnh trai quá!
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn trai của bạn là ai?
Bạn trai của bạn là ai?