- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam hoan nữ ái (tình yêu đắm đuối) [thành ngữ]
Tình yêu nam nữ là một phần của cảm xúc con người.
nam hoan nữ ái (tình yêu đắm đuối) [thành ngữ]
Tình yêu nam nữ là một phần của cảm xúc con người.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
nam hoan nữ ái (tình yêu đắm đuối) [thành ngữ]
nam hoan nữ ái (tình yêu đắm đuối) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.