- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
chàng trai; thanh niên nam
中年轻的男性niánqīng de nánxìng
Chàng trai đó rất cao.
Chàng trai này vừa điển trai lại học giỏi.
học sinh nam; nam sinh
中是男性的学生shì nánxìng de xuésheng
Anh ấy là một nam sinh.
chàng trai; thanh niên nam
中年轻的男性niánqīng de nánxìng
Chàng trai đó rất cao.
Chàng trai này vừa điển trai lại học giỏi.
học sinh nam; nam sinh
中是男性的学生shì nánxìng de xuésheng
Anh ấy là một nam sinh.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
chàng trai; thanh niên nam
chàng trai; thanh niên nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trong lớp này có hai mươi học sinh nam.
học sinh nam; nam sinh
中男性的学生nánxìng de xuésheng
Trong lớp, số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ.
nam sinh; con trai; học sinh nam
中年轻的男性,通常是学生niánqīng de nánxìng、tōngcháng shì xuésheng
Cậu bé đó rất cao.
Các bạn nam trong lớp đều thích đá bóng.
Trong lớp này có hai mươi học sinh nam.
học sinh nam; nam sinh
中男性的学生nánxìng de xuésheng
Trong lớp, số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ.
nam sinh; con trai; học sinh nam
中年轻的男性,通常是学生niánqīng de nánxìng、tōngcháng shì xuésheng
Cậu bé đó rất cao.
Các bạn nam trong lớp đều thích đá bóng.