- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
中用笔或其他方式画出来的人的样子yòng bǐ huò qítā fāngshì huà chūlái de rén de yàngzi
Đây là một bức chân dung.
tua vít; cái vít
中用笔或颜料把某人的样子画出来yòng bǐ huò yáncliào bǎ mǒurén de yàngzi huà chūlái
Anh ấy đang vẽ chân dung.
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
中用笔或其他方式画出来的人的样子yòng bǐ huò qítā fāngshì huà chūlái de rén de yàngzi
Đây là một bức chân dung.
tua vít; cái vít
中用笔或颜料把某人的样子画出来yòng bǐ huò yáncliào bǎ mǒurén de yàngzi huà chūlái
Anh ấy đang vẽ chân dung.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.