- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
phòng tranh; phòng triển lãm
中展示和出售艺术作品的房间或建筑zhǎnshì hé chūshòu yìshù zuòpǐn de fángjiān huò jiànzhù
Phòng trưng bày này có rất nhiều bức tranh đẹp.
phòng trưng bày tranh; hành lang trang trí
中展示和销售艺术品的房间或地方zhǎnshì hé xiāoshòu yìshùpǐn de fángjiān huò dìfang
phòng tranh; phòng triển lãm
中展示和出售艺术作品的房间或建筑zhǎnshì hé chūshòu yìshù zuòpǐn de fángjiān huò jiànzhù
Phòng trưng bày này có rất nhiều bức tranh đẹp.
phòng trưng bày tranh; hành lang trang trí
中展示和销售艺术品的房间或地方zhǎnshì hé xiāoshòu yìshùpǐn de fángjiān huò dìfang
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
phòng tranh; phòng triển lãm
phòng tranh; phòng triển lãm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.