- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
hình học họa pháp; hình học mô tả
Anh ấy đang học hình học họa pháp.
hình học họa pháp; hình học mô tả
Anh ấy đang học hình học họa pháp.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
hình học họa pháp; hình học mô tả
hình học họa pháp; hình học mô tả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.