- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
ban bố; phân phát
Bạn làm như vậy là vẽ rắn thêm chân.
thả; phóng thích; để; đặt; cho
ban bố; phân phát
Bạn làm như vậy là vẽ rắn thêm chân.
thả; phóng thích; để; đặt; cho
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
ban bố; phân phát
ban bố; phân phát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.