- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
hứa hão; vẽ bánh (bóng); lên kế hoạch viển vông
Anh ta luôn hứa hão, không bao giờ thực hiện.
hứa hão; vẽ bánh (bóng); lên kế hoạch viển vông
Anh ta luôn hứa hão, không bao giờ thực hiện.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
hứa hão; vẽ bánh (bóng); lên kế hoạch viển vông
hứa hão; vẽ bánh (bóng); lên kế hoạch viển vông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.