- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
cõi; giới; lĩnh vực; (yếu tố cấu thành từ) cõi, giới, phạm vi
中范围;领域;某个行业或社会的人群fànwéi;lǐngyù;mǒu ge hángyè huò shèhuì de rénqún
Thế giới này rất đẹp.
ranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
中分隔两边的线或范围fēngé liǎngbiān de xiàn huò fànwéi
Quốc gia này có rất nhiều biên giới.
cõi; giới; lĩnh vực; (yếu tố cấu thành từ) cõi, giới, phạm vi
中范围;领域;某个行业或社会的人群fànwéi;lǐngyù;mǒu ge hángyè huò shèhuì de rénqún
Thế giới này rất đẹp.
ranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
中分隔两边的线或范围fēngé liǎngbiān de xiàn huò fànwéi
Quốc gia này có rất nhiều biên giới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.