- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
phân ngành; phân lĩnh vực
Thành phố này được phân chia thành các khu vực khác nhau.
ủng hộ; hỗ trợ; support
Lĩnh vực này có rất nhiều chuyên gia.
ủng hộ; hỗ trợ; bảo trợ
phân ngành; phân lĩnh vực
Thành phố này được phân chia thành các khu vực khác nhau.
ủng hộ; hỗ trợ; support
Lĩnh vực này có rất nhiều chuyên gia.
ủng hộ; hỗ trợ; bảo trợ
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
phân ngành; phân lĩnh vực
phân ngành; phân lĩnh vực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giới này có rất nhiều người.
giới loại; ngành; lĩnh vực
Giới này có rất nhiều loài động vật.
Giới này có rất nhiều người.
giới loại; ngành; lĩnh vực
Giới này có rất nhiều loài động vật.