- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
ranh giới; phân chia lĩnh vực
中分开两个地方或事物的线;范围的边界fēnkāi liǎng ge dìfang huò shìwù de xiàn;fànwéi de biānjiè
Giữa chúng ta không có giới hạn.
ranh giới; phân chia lĩnh vực
中分开两个地方或事物的线;范围的边界fēnkāi liǎng ge dìfang huò shìwù de xiàn;fànwéi de biānjiè
Giữa chúng ta không có giới hạn.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
ranh giới; phân chia lĩnh vực
ranh giới; phân chia lĩnh vực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.