- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
mái tóc che trán; tóc mái(kế thừa)
Tóc mái của cô ấy rất đẹp.
mái tóc; tóc mái(kế thừa)
mái tóc che trán; tóc mái(kế thừa)
Tóc mái của cô ấy rất đẹp.
mái tóc; tóc mái(kế thừa)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
mái tóc che trán; tóc mái
mái tóc che trán; tóc mái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.