- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
mùa màng; vụ thu hoạch
Cái máy tính cũ này vẫn có thể giữ lại dùng được.
nhận làm thiếp; nạp thiếp
Tài liệu này được giữ lại để sử dụng.
giữ lại; tuyển dụng lại
mùa màng; vụ thu hoạch
Cái máy tính cũ này vẫn có thể giữ lại dùng được.
nhận làm thiếp; nạp thiếp
Tài liệu này được giữ lại để sử dụng.
giữ lại; tuyển dụng lại
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
mùa màng; vụ thu hoạch
mùa màng; vụ thu hoạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty quyết định giữ anh ấy lại làm việc.
Công ty quyết định giữ anh ấy lại làm việc.