- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
thu hẹp lại; kết thúc; khép lại
Thời gian lưu châm thường là 20 phút.
thu hẹp lại; kết thúc; khép lại
Thời gian lưu châm thường là 20 phút.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
thu hẹp lại; kết thúc; khép lại
thu hẹp lại; kết thúc; khép lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.