cái xúc; cái gáo
Anh ấy dùng cái hót rác để quét rác.
nhân viên thu vé
Xin hãy quét rác vào cái hốt rác.
cái xúc; cái gáo
Anh ấy dùng cái hót rác để quét rác.
nhân viên thu vé
Xin hãy quét rác vào cái hốt rác.
cái xúc; cái gáo
cái xúc; cái gáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.