- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
một vài ví dụ; liệt kê sơ lược
Tôi xin nêu một vài ví dụ.
cải tạo; cải xây (công trình)
một vài ví dụ; liệt kê sơ lược
Tôi xin nêu một vài ví dụ.
cải tạo; cải xây (công trình)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
một vài ví dụ; liệt kê sơ lược
một vài ví dụ; liệt kê sơ lược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.