- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
đổi tên; cải danh
Lược tự là một dạng giản thể của chữ Hán.
cải thiện; cải tiến
Lược tự là một loại chữ giản thể.
đổi tên; cải danh
Lược tự là một dạng giản thể của chữ Hán.
cải thiện; cải tiến
Lược tự là một loại chữ giản thể.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
đổi tên; cải danh
đổi tên; cải danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.