- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
(văn) thay đổi kế hoạch; đổi hướng
Anh ấy hơi không vui một chút.
(văn) thay đổi kế hoạch; đổi hướng
Anh ấy hơi không vui một chút.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
(văn) thay đổi kế hoạch; đổi hướng
(văn) thay đổi kế hoạch; đổi hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.