- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
hơi biết chút ít; lõm thõm; không nắm rõ [thành ngữ]
Anh ấy chỉ có chút kiến thức về dự án này.
biết sơ sài; nắm bắt được phần nổi [thành ngữ]
Anh ấy chỉ biết sơ sài về lịch sử Trung Quốc.
biết qua loa; hiểu biết nông cạn [thành ngữ]
hơi biết chút ít; lõm thõm; không nắm rõ [thành ngữ]
Anh ấy chỉ có chút kiến thức về dự án này.
biết sơ sài; nắm bắt được phần nổi [thành ngữ]
Anh ấy chỉ biết sơ sài về lịch sử Trung Quốc.
biết qua loa; hiểu biết nông cạn [thành ngữ]
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
hơi biết chút ít; lõm thõm; không nắm rõ [thành ngữ]
hơi biết chút ít; lõm thõm; không nắm rõ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy chỉ biết một chút tiếng Trung.
Anh ấy chỉ biết một chút tiếng Trung.