- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
hơn một chút; có phần hơn trội [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy tốt hơn một chút.
hơn người một bậc [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy nhỉnh hơn một chút.
hơn một chút; có phần hơn trội [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy tốt hơn một chút.
hơn người một bậc [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy nhỉnh hơn một chút.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
hơn một chút; có phần hơn trội [thành ngữ]
hơn một chút; có phần hơn trội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.