- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
Từ lời nói của anh ấy, tôi đã thấy được một phần nào đó.
hơi thấy được một phần; phần nào thấy được toàn cảnh [thành ngữ]
Từ lời nói của anh ấy, tôi đã hiểu được một phần.
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
Từ lời nói của anh ấy, tôi đã thấy được một phần nào đó.
hơi thấy được một phần; phần nào thấy được toàn cảnh [thành ngữ]
Từ lời nói của anh ấy, tôi đã hiểu được một phần.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.