- 米mễ(hạt gạo, hạt giống)
- 田điền(ruộng, đồng ruộng)
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
lá sen na; lá bóc đại
Lá senna là một loại thuốc nhuận tràng.
lá sen na; lá bóc đại
Lá senna là một loại thuốc nhuận tràng.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
lá sen na; lá bóc đại
lá sen na; lá bóc đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.