- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
dị hình; dị tật; biến dạng
Loại dị dạng này rất hiếm gặp.
dị hình; dị tật; biến dạng
Loại dị dạng này rất hiếm gặp.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
dị hình; dị tật; biến dạng
dị hình; dị tật; biến dạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.