- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mệt mỏi rã rời; kiệt sức không chịu nổi [thành ngữ]
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
nét bút thất bại; chỗ viết/vẽ hỏng; điểm yếu kém (trong tác phẩm)
mệt mỏi rã rời; kiệt sức không chịu nổi [thành ngữ]
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
nét bút thất bại; chỗ viết/vẽ hỏng; điểm yếu kém (trong tác phẩm)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mệt mỏi rã rời; kiệt sức không chịu nổi [thành ngữ]
mệt mỏi rã rời; kiệt sức không chịu nổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.