- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
một sự không thành; trăm việc không thành [thành ngữ]
Anh ấy chẳng làm được gì, rất chán nản.
một sự không thành; trăm việc không thành [thành ngữ]
Anh ấy chẳng làm được gì, rất chán nản.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
một sự không thành; trăm việc không thành [thành ngữ]
một sự không thành; trăm việc không thành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.