- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
phần trăm
Một trăm phần trăm.
phần trăm; tỉ lệ phần trăm
Một trăm phần trăm.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phần trăm
Một trăm phần trăm.
phần trăm; tỉ lệ phần trăm
Một trăm phần trăm.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
phần trăm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.