- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
hệ thống thang điểm 100
Trường chúng tôi áp dụng hệ thống chấm điểm 100.
hệ thống thang điểm 100
Trường chúng tôi áp dụng hệ thống chấm điểm 100.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
hệ thống thang điểm 100
hệ thống thang điểm 100
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.