- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
tỷ lệ phần trăm
Tỷ lệ phần trăm này là bao nhiêu?
phần trăm; tỷ lệ phần trăm
tỷ lệ phần trăm
Tỷ lệ phần trăm này là bao nhiêu?
phần trăm; tỷ lệ phần trăm
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ phần trăm
tỷ lệ phần trăm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.